nha cung cap giai phap xu ly nuoc chuyen nghiep

Màng RO Hàn Quốc - Toray Chemical Korea INC

Là đại lý chính thức của Màng RO Toray Chemical Korea Inc (tiền thân là màng RO công nghiệp CSM - Korea), QUỐC MINH E.C.M cam kết sản phẩm bán ra là chính hãng, nói không với hàng nhái, hàng giả. Và đặc biệt, màng RO bán ra có giá RẺ NHẤT trên thị trường hiện nay.

Woongjin Chemical Co., Ltd trở thành một thành viên của Toray Group, một trong những công ty hàng đầu trên thế giới.

toray-chemical-korea-inc

Màng RO Toray Chemical Korea Inc (CSM-Korea)

mang ro csm

mang ro csm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL RE-4040-BLN RE-4040-BE RE-8040-BLN RE-8040-BE
Công suất màng (GPD) 2600 2400 12000 11000
Loại màng RO 4.0 x 40 TFC 4.0 x 40 TFC 8.0 x 40 TFC 8.0 x 40 TFC
Áp suất làm việc (PSI) Max. 150 Max. 250 Max. 150 Max. 250
Vỏ bảo vệ Sợi thuỷ tinh Sợi thuỷ tinh Sợi thuỷ tinh Sợi thuỷ tinh
Khả năng khử khoáng (%) 99.2 99.5 99.2 99.5
Diện tích tác dụng (m2) 7.9 7.9 37.2 37.2
Khoảng pH cho phép 3.0 – 10.0 3.0 – 10.0 3.0 – 10.0 3.0 – 10.0
Độ đục cho phép tối đa (NTU) 1.0 1.0 1.0 1.0
Chlorine tối đa (mg/l) 0.1 0.1 0.1 0.1
Kích thước tổng thể (inch/mm) Chiều dài 40 (1016) 40 (1016) 40 (1016) 40 (1016)
Chiều rộng 4.0 (102) 4.0 (102) 8.0 (203) 8.0 (203)
Ống ra 0.75 (19) 0.75 (19) 1.12 (28) 1.12 (28)
Khối lượng tịnh (kg) 5.5 5.5 14.5 14.5
Xuất xứ CSM – Korea

MÀNG RO GIA DỤNG - CSM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL RE 1812-60 RE 2012 - 100
Công suất màng (GPD) 60 100
Loại màng RO 1.8 x 12 TFC 2.0 x 12 TFC
Áp suất làm việc (PSI) 60 60
Vỏ bảo vệ TAPE WRAPPING TAPE WRAPPING
Khả năng khử khoáng (%) 98.0 98.0
Khoảng pH cho phép 6.5 - 7.0 6.5 - 7.0
Khoảng  nhiệt độ cho phép ( 0C ) 25 25
Độ đục cho phép tối đa (NTU) 1.0 1.0
Chlorine tối đa (mg/l) < 0.1 < 0.1
Kích thước tổng thể (inch/mm) Chiều dài 11.73 (298) 11.73 (298)
Chiều rộng 1.77 (45) 1.91 (49)
Ống ra 0.67 (17) 0.67 (17)
Xuất xứ CSM – Korea

MÀNG RO CHỐNG BÁM CÁU CẶN

Những thay đổi màng về độ cứng trên bề mặt, khả năng thấm nước, điện tích trên bề mặt để nâng cao khả năng chặn bẩn

Kỹ thuật phủ lớp ngoài màng FRM CSM

kỹ thuật lớp ngoài màng frm

Màng CSMs Fouling Resistant với sự kết hợp của bốn lớp màng

Lớp phủ ngoài ngăn bẩn (FR)

Lớp Polyamide

Lớp Polysulfone

Lớp Polyester

CẢI TIẾN

cải tiến màng frm

Những thay đổi của màng để ngăn chặn bẩn

thay đổi ngăn chặn bẩn của màng frm

 

CSM FRM cho thấy khả năng chống lại cặn bẩn hiệu quả hơn so với các loại màng chống bẩn khác

kỹ thuật phủ lớp ngoài

Bề mặt chống chất bẩn được liên kết với lớp vỏ composite polyamide bởi các liên kết hoá học ngang.
*Nâng cao khả năng chịu đựng của màng để chống lại các hoá chất được sử dụng trong quá trình CIP

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL Lưu lượng (GPD) Tỷ lệ khử khoáng (%) Diện tích bề mặt màng Điều kiện kiễm tra
RE 8040-FEn 10,500 99.7 400 (37.2) 40" BW Standard
RE 4040-FEn 2,400 99.7 85 40" BW Standard