báo gia đình, ẩm thực, dịch vụ xe, kênh giải trí, mẹ và bé, giá xe ô tô, giá xe máy, du lịch, phun xăm thẩm mỹ, mua xe cũ, xu hướng làm đẹp, Mỹ phẩm, Mỹ phẩm Nhật, Báo asahi, Thắt lưng, Làm bác sĩ, Mỹ phẩm Nhật Bản, Sức khỏe, Làm đẹp dưỡng da, Dinh dưỡng sức khỏe
nha cung cap giai phap xu ly nuoc chuyen nghiep

AQUACLEAN ACF-SC-MARINE – THÁCH THỨC MỌI LOẠI NƯỚC THẢI KHÓ PHÂN HỦY & CÓ ĐỘ MẶN CAO

AQUA CLEAN ACF-SC-MARINE là giải pháp hữu hiệu nhất cho các loại nước thải có đặc tính khó phân hủy và độ mặn cao như: chế biến rau quả, nước thải thủy sản…..

HIỆU QUẢ:

• Cải thiện nhanh chóng các trường hợp sốc tải.
• Phá vỡ các cellulose khó phân hủy.
• Giảm nhanh BOD, COD, TSS đầu ra.
• Nâng cao hiệu quả hoạt động của các Hệ Thống xử lý nước thải có nồng độ các chất xơ, bùn hữu cơ và các sợi cellulose cao.
• Kết hợp ACF-SC-Marine và ACF-32 để đem lại kết quả tối ưu.
• Sử dụng cho nước thải có độ mặn.

ĐẶC TÍNH:
• Hình thức: dạng lỏng.
• Màu: vàng nhạt.

THÀNH PHẦN CÔNG BỐ:

Vi khuẩn Số lượng
Nhóm Vi khuẩn tự dưỡng 1 x 107 CFU/ml
Nhóm Vi khuẩn kỵ khí  1 x 107 CFU/ml
Nhóm Vi khuẩn quang năng 1 x 106 MPN/ml

- Phá vỡ các cellulose khó phân hủy.
- Nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ sở xử lý nước thải có nồng độ các chất xơ, bùn hữu cơ và các sợi cellulose khác.
- Giảm 60-80% COD, BOD, TSS sau 2 tuần sử dụng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

• Lắc và đổ đều lên bề mặt bể sinh học.
• Tùy từng đặc điểm của mỗi hệ thống, thành phần và tính chất nước thải sẽ có liều lượng sử dụng phù hợp.
• Liều đầu tiên: 20 – 40 ppm.
• Liều duy trì: 5 – 10 ppm.

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍCH HỢP CỦA VI SINH:
• Nhiệt độ: 10 - 400C.
• pH: 4 – 9.
• Tỷ lệ BOD:N:P = 100:5:1 (hiếu khí).
• Tỷ lệ BOD:N:P = 250:5:1 (kỵ khí).
• Độ mặn < 30 ‰.

Ghi chú:
• 1 gallon = 3.785 lít.
• 1 ppm = 1 mg/ l = 1 g/ m3.
• Bảo quản: ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo và thoáng mát.

HẠN SỬ DỤNG:
• Chưa mở nắp: 2 năm.
• Sau khi mở nắp: 6 tháng.