báo gia đình, ẩm thực, dịch vụ xe, kênh giải trí, mẹ và bé, giá xe ô tô, giá xe máy, du lịch, phun xăm thẩm mỹ, mua xe cũ, xu hướng làm đẹp, Mỹ phẩm, Mỹ phẩm Nhật, Báo asahi, Thắt lưng, Làm bác sĩ, Mỹ phẩm Nhật Bản, Sức khỏe, Làm đẹp dưỡng da, Dinh dưỡng sức khỏe
nha cung cap giai phap xu ly nuoc chuyen nghiep

IDI-H Series

IDI-H Series sử dụng nhựa Cation để trao đổi ion sắt và một phần hàm lượng Ca, Mg trong nước. Điều khiển với van tay chuyên dung, các cặp van được bố trí song song với mặt đất.

CHỨC NĂNG

- Công suất : 2m3/h đến 10m3/h.

- Sử dụng nhựa Cation để trao đổi ion sắt và một phần hàm lượng Ca, Mg trong nước.

- Điều khiển với van tay chuyên dung, các cặp van được bố trí song song với mặt đất.

- Quy trình xúc rửa, tái sinh chỉ bằng những thao tác đảo van.

- Hê thống đường ống, van kết nối theo tiêu chuẩn, dễ dàng kết nối vào mạng nước đang sử dụng.

- Trang bị đồng hồ đo áp suất đầu nguồn.

- Thời gian bảo hành IDI-H Series: 1 năm

CÁC THIẾT BỊ CHÍNH

- 01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP

- Vật liệu Nhựa trao đổi ion

- Thiết bị chứa dung dịch muối tái sinh – VN /Taiwan

- Bơm tăng áp dùng để tái sinh vật liệu trao đổi

- Hệ van tay được thiết kế đặc biệt – VN/Taiwan

- Đồng hồ đo áp lực – UK.

- Phụ kiện, đường ống PVC cao cấp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI)

12

pH

6.5 – 8.5

Áp suất vận hành tối đa (PSI)

35

Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l)

500

Hàm lượng sắt tối đa (mg/l)

30

Hàm lượng TDS tối đa (ppm)

1000

Hàm lượng Mn tối đa (mg/l)

0.5

Độ đục, độ màu

Theo QCVN

MODEL

IDI-T1750

IDI-T2250

IDI-T2850

IDI-T4000

IDI-T5000

IDI-T6800

Lưu lượng (L/H)

Nhỏ nhất

1750

2250

2850

4000

5000

6800

Lớn nhất

2000

2500

3200

4400

5600

8100

Kích thước thiết bị chính (mm)

Model FRP

1465

1665

1865

2162

2472

3072

Đường kính

Φ 363

Φ 413

Φ 486

Φ 550

Φ 626

Φ 780

Chiều cao

1674

1671

1772

2064

2168

2139

Thiết bị chứa dung dịch muối tái sinh

Dung tích (lít)

30

80

80

120

350

500

Đường kính

Φ 220

Φ 315

Φ 315

Φ 450

Φ 670

Φ 780

Chiều cao

800

1000

1000

810

1000

1230

Đường ống kết nối vào mạng (mm)

Inlet

Φ 34

Φ 34

Φ 34

Φ 42

Φ 49

Φ 60

Outlet

Φ 34

Φ 34

Φ 34

Φ 42

Φ 49

Φ 60

Bơm tăng áp (HP)

-

-

-

1/2

1/2

1/2

Tủ điện điều khiển

Kích thước tổng thể (mm)

Chiều dài

880

1250

1300

1350

1650

2000

Chiều rộng

410

450

510

610

710

810

Chiều cao

1800

1800

1850

2150

2250

2350

Trọng lượng tịnh (kg)

 

 

 

 

 

 

                     

BÀI VIẾT LIÊN QUAN