báo gia đình, ẩm thực, dịch vụ xe, kênh giải trí, mẹ và bé, giá xe ô tô, giá xe máy, du lịch, phun xăm thẩm mỹ, mua xe cũ, xu hướng làm đẹp, Mỹ phẩm, Mỹ phẩm Nhật, Báo asahi, Thắt lưng, Làm bác sĩ, Mỹ phẩm Nhật Bản, Sức khỏe, Làm đẹp dưỡng da, Dinh dưỡng sức khỏe
nha cung cap giai phap xu ly nuoc chuyen nghiep

BS-MPC Series

Áp dụng cho các nguồn cấp: nước đạt tiêu chuẩn sinh hoạt, nước máy và nước giếng nhiễm sắt nhẹ.

ĐẶC TÍNH

- Áp dụng cho các nguồn cấp: nước đạt tiêu chuẩn sinh hoạt, nước máy và nước giếng nhiễm sắt nhẹ.

- Với hệ định lượng hóa chất đầu ra đảm bảo nước cấp vào lò hơi luôn đạt chuẩn pH cần thiết.

- Vận hành hệ thống đơn giản, chỉ bằng thao tác đảo van.

- Cả hệ thống được thiết kế thành một cụm hoàn chỉnh, thuận tiện trong vận chuyển và lắp đặt.

- Độ cứng nước thành phẩm ≤ 2.5  mg/l CaCO3

- pH thành phẩm từ 8.5 – 9.0 .

- Hệ thống được bảo hành 1 năm.

CÁC THIẾT BỊ CHÍNH:

- 01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP.

- Nhựa Cationit Exchange Resin – Germany.

- Van tay cao cấp - VN.

- 01 Thiết bị chứa dung dịch muối hoàn nguyên – VN.

- 01 bơm tăng áp.

- 01 bơm định lượng.

- 01 tủ điện điều khiển và khí cụ LG - Korea.

- 01 bồn chứa hóa chất - VN.

- Phụ kiện đường ống, điều khiển – trọn bộ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI)

12

Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l)

250

Áp suất vận hành tối đa (PSI)

35

Hàm lượng TDS tối đa (ppm)

500

Hàm lượng sắt tối đa (mg/l)

0.5

Độ đục, độ màu

Theo QCVN

MODEL

BS500-

MPC

BS1000-

MPC

BS1500-

MPC

BS2000-

MPC

BS2500-

MPC

BS3000-

MPC

BS5000-

MPC

Lưu lượng (L/H)

Nhỏ nhất

500

1000

1500

2000

2500

3500

4500

Lớn nhất

700

1200

2000

2400

3100

4000

5000

Kích thước thiết bị chính (mm)

Model FRP

948

1054

1354

1465

1665

1865

2162

Đường kính

Φ 233

Φ 258

Φ 336

Φ 363

Φ 413

Φ 486

Φ 550

Chiều cao

1228

1386

1398

1674

1671

1772

2064

Thiết bị chứa dung dịch muối tái sinh

Dung tích (lít)

30

30

30

80

80

80

120

Đường kính

Φ 220

Φ 220

Φ 220

Φ 315

Φ 315

Φ 315

Φ 450

Chiều cao

800

800

800

1000

1000

1000

810

Dung tích bồn chứa hoá chất (lít)

80

80

200

200

200

200

200

Bơm định lượng

Lưu lượng (L/H)

4.75

4.75

4.75

4.75

4.75

4.75

15.75

Xuất xứ

USA

USA

USA

USA

USA

USA

USA

Bơm tăng áp

Công suất (L/H)

½

½

½

½

½

½

1

Xuất xứ

Italy

Italy

Italy

Italy

Italy

Italy

Italy

Đường ống kết nối vào mạng

Inlet (inch)

½

½

¾

¾

¾

¾

1 ½

Outlet (inch)

½

½

¾

¾

¾

¾

1 ½

Kích thước tổng thể (mm)

Chiều dài

1100

1100

1250

1250

1800

1800

1800

Chiều rộng

610

610

690

690

700

700

700

Chiều cao

1600

1650

1500

1500

2000

2000

2500

Khối lượng tịnh (kg)

 

 

 

 

 

 

 

                         

BÀI VIẾT LIÊN QUAN