NHÀ CUNG CẤP GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC CHUYÊN NGHIỆP

CUNG CẤP CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC KỸ THUẬT CAO - CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP, NƯỚC THẢI VỚI CÔNG NGHỆ MỚI NHẤT - XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN, NHIỄM MẶN, NƯỚC BIỂN, NƯỚC CỨNG - CÁC HỆ THỐNG MF, UF, NANO, RO, MBR VỚI KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TIÊN TIẾN - THIẾT BỊ TINH CHẾ NƯỚC CÔNG NGHIỆP VÀ GIA DỤNG - NHÀ PHÂN PHỐI CHUYÊN NGHIỆP CÁC VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ, MÁY MÓC XỬ LÝ NƯỚC & MÔI TRƯỜNG
phone

Hotline / Zalo

0913 13 1038 - 0919 62 0098 - 0915 12 0098

Đá khử Fe và Mn Zeolite

Đá khử Fe và Mn Zeolite có thể dùng trong một hệ thống áp lực hoàn toàn kín, không có sục khí hoặc bơm hoàn lưu, hoặc trong một hệ thống lọc trọng lực hở.

Số lượng:
+ -

Zeomangan – được dùng để loại bỏ sắt, mangan, cũng như H2S từ nguồn nước cấp, là một vật liệu lọc màu tím đen được xử lý từ gốm zeoliteZeomangan có thể dùng trong một hệ thống áp lực hoàn toàn kín, không có sục khí hoặc bơm hoàn lưu, hoặc trong một hệ thống lọc trọng lực hở.

Phương pháp vận hành phổ biến nhất là tái sinh liên tục, được đề nghị cho hầu hết các nguồn nước nhiễm sắt.

zeomanganzeomangan-taiwan

CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬN HÀNH
– Tái Sinh Liên Tục 
Vận hành tái sinh liên tục được khuyến khích sử dụng cho nước giếng nhiễm sắt (có hay không có mangan). Nói tóm tắt, nó bao gồm việc cung cấp liên tục chất thuốc tím (KMnO4) với liều lượng nhất định – thường kết hợp với chlorine (Cl2) – trực tiếp vào nước thô trước khi đi vào thiết bị chứa Zeomangan. Nếu có thể, nên cấp chlorine trước KMnO4 với một thời gian tiếp xúc khoảng 10 ÷ 20 giây. Lượng Chlorine cần cấp đủ để tạo dư lượng mong muốn trong nước sau lọc. Lượng KMnO4 cấp đủ để tạo màu “chớm hồng” nước vào lọc. Các yếu tố này sẽ duy trì Zeomangan ở trạng thái tái sinh liên tục.
Lượng chlorine và KMnO4 yêu cầu có thể tính như sau:
– mg/L Cl2 = mg/L Fe
– mg/L KMnO4 = ( 0.2 x mg/L Fe ) + ( 2 x mg/L Mn )
Lượng KMnO4 khi không dùng chlorine:
– mg/L KMnO4 = ( 1 x mg/L Fe ) + ( 2 x mg/L Mn )
Thời gian vận hành và rửa ngược có thể được tính theo chỉ dẫn: 
Ví dụ: Thời gian vận hành của nước chứa 1.7 mg/L sắt và 0.3 mg/L mangan với ở tốc độ 10 m/h ?
– KMnO4 đòi hỏi = (1 x mg/L Fe) + (2 x mg/L Mn)
= 1 x 1.7 + 2 x 0.3
= 2.3 mg/L
– Ở 500 g/m2 dung lượng ÷ 2.3 mg/L = 217 m
– Ở lưu tốc vận hành 10 m/h : 217/10 = 21.7 h
Vậy tần suất rửa ngược xấp xỉ khoảng 20 ~ 24h thời gian vận hành.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Đặc tính Đơn vị Giá trị
Tỷ khối biểu kiến g/ml 1.0
Trọng lượng vận chuyển kg/L 30/30
Trọng lượng riêng g/cm3 2.5 ÷ 2.6
Cỡ hạt (khô) mesh 16 ÷ 30
Kích thước hữu hiệu mm 0.65 ± 0.05
Hệ số đồng dạng <= 1.5
Khoảng pH 6.2 ÷ 8.5
Nhiệt độ tối đa oC 25
Tổn thất áp suất tối đa kg/cm2/m 0.85
Tốc độ rửa ngược m/h 40 ÷ 50
Lưu tốc vận hành m/h 5 ÷ 12
Độ dày lớp lọc tối thiểu cm 70

HỖ TRỢ TƯ VẤN 24H

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về Sản phẩm và các Giải pháp tốt nhất xử lý nước

LIÊN HỆ