Sản phẩm nổi bật
Sản phẩm tiêu biểu
Tìm kiếm
Hỗ trợ điện thoại
08.3975.6306
08.3975.6308
08.3975.6309
Quảng cáo
Nhựa Anion-Purolite A400
ĐẶC ĐIỂM - ỨNG DỤNG
- Purolite A400 là loại nhựa trao đổi ion gốc base mạnh.
- Dùng trong hệ thống khử khoáng (Deionier) phối hợp rất tốt với Purolite C100.
- Qui cách đóng gói: 25 lít/bao.
- Hãng sản xuất : Purolite – Anh.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Dạng ion nguyên thuỷ : Cl-
- Khử Silic, nitrat và các anion khác.
- Cỡ hạt đều : 0.6 – 0.85 mm

| TÍNH CHẤT VẬT LÝ & HOÁ HỌC | |
| Dung lượng trao đổi thể tích (meq/ml) | Min. 1.3 |
| Ion trao đổi | Cl- |
| Tỷ trọng (g/l) | 680 – 695 |
Kích thước hạt (qua sàng), mesh - Tiêu chuẩn Mỹ |
16 – 50 |
Kích thước hạt - Hạt kích thước <0,3mm - Hạt kích thước >1,2mm - Kích thước hiệu quả mm |
0,3÷1,2 mm 1% 2% 0,60-0,85 |
Dung lượng trao đổi, dạng Cl- - Thể tích ẩm, ep/l - Khối lượng khô, eq/kg |
Min 1.3 Min 3.7 |
| Độ thay đổi thể tích (Cl- -> OH-) (%) | Max. 20 |
| Hình dạng bên ngoài | Hạt nhỏ,hình cầu, màu kem |
| CÁC ĐIỀU KIỆN VẬN HÀNH | |
| Khoảng pH làm việc | 0 ÷ 13 |
| Nhiệt độ làm việc (0C) | Cl- ≤ 100 OH- ≤ 60 |
| Tổng lượng trao đổi làm việc (250C) (meq/l_wet) | ≥ 1300 |
| Nồng độ dung dịch tái sinh NaOH (%) | 4 ÷ 6 |
| Lượng tiêu hoà dung dịch tái sinh (g/l) | 64 ÷ 160 |
| Lưu tốc tái sinh(m/h) | 4 ÷ 6 |
| Thời gian tái sinh (phút) | 30 ÷ 60 |
| Lưu tốc rửa (m/h) | 5 ÷ 7.5 |
| Thời gian rửa (phút) | 5 ÷ 20 |












